Hình nền cho declaimed
BeDict Logo

declaimed

/dɪˈkleɪmd/ /diˈkleɪmd/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố phản đối, phản kháng, lên án.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã lớn tiếng phản đối bài tập về nhà bất công đó, cho rằng phải mất cả đêm mới làm xong.
verb

Tuyên bố, diễn thuyết, hùng biện.

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, cậu học sinh đọc thuộc lòng lời thoại một cách khoa trương, kèm theo những cử chỉ cường điệu và giọng nói vang rền, đến nỗi ai cũng phải bật cười.