BeDict Logo

declaimed

/dɪˈkleɪmd/ /diˈkleɪmd/
Hình ảnh minh họa cho declaimed: Tuyên bố, diễn thuyết, hùng biện.
verb

Trong vở kịch ở trường, cậu học sinh đọc thuộc lòng lời thoại một cách khoa trương, kèm theo những cử chỉ cường điệu và giọng nói vang rền, đến nỗi ai cũng phải bật cười.