verb🔗ShareViếtẩu, viết ngoáy. To write something hastily or illegibly."She was scrawling a quick note to her mom before running out the door to school, so it was hard to read what it said. "Cô ấy đang viết ngoáy vội một mẩu giấy nhắn cho mẹ trước khi chạy ra khỏi nhà đến trường, nên khó mà đọc được nội dung.writingcommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNguệch ngoạc, viếtẩu, viếtẩu tả. To write in an irregular or illegible manner."He was late for class, so he was scrawling notes quickly in his notebook, and they were almost impossible to read later. "Vì trễ học, anh ấy viết nguệch ngoạc thật nhanh vào vở để ghi lại bài, nên sau đó gần như không thể đọc được chữ gì.writinglanguagecommunicationstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNguệch ngoạc, viếtẩu. To write unskilfully and inelegantly."He was so rushed that he ended up scrawling the phone number on a napkin. "Vì quá vội, anh ta đành phải nguệch ngoạc số điện thoại lên chiếc khăn giấy.writingstylelanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBò, trườn, lúc nhúc. To creep; crawl; (by extension) to swarm with crawling things"The ants were scrawling across the kitchen floor, searching for crumbs. "Đàn kiến đang bò lúc nhúc trên sàn bếp, tìm kiếm vụn bánh.animalactionbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNét chữ nguệch ngoạc, chữ viếtẩu. Something scrawled."The teacher squinted irritably at my illegible scrawlings."Cô giáo nheo mắt khó chịu nhìn những nét chữ nguệch ngoạc khó đọc của tôi.writingstylemarklanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc