Hình nền cho scrawling
BeDict Logo

scrawling

/ˈskrɔːlɪŋ/ /ˈskrɑːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Viếtẩu, viết ngoáy.

Ví dụ :

Cô ấy đang viết ngoáy vội một mẩu giấy nhắn cho mẹ trước khi chạy ra khỏi nhà đến trường, nên khó mà đọc được nội dung.
verb

Nguệch ngoạc, viếtẩu, viếtẩu tả.

Ví dụ :

Vì trễ học, anh ấy viết nguệch ngoạc thật nhanh vào vở để ghi lại bài, nên sau đó gần như không thể đọc được chữ gì.