noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hòa, sự không hòa hợp. Lack of concord, agreement or harmony. Ví dụ : "The constant discords between the siblings made family dinners unpleasant. " Những bất hòa liên tục giữa anh chị em khiến những bữa tối gia đình trở nên khó chịu. sound music society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hòa, xung đột, mâu thuẫn. Tension or strife resulting from a lack of agreement; dissension. Ví dụ : "The constant discords between the siblings over sharing toys made family dinners unpleasant. " Những bất hòa liên tục giữa anh chị em về việc chia sẻ đồ chơi khiến những bữa cơm gia đình trở nên khó chịu. attitude society politics group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hòa, sự lạc điệu, sự không hòa hợp. An inharmonious combination of simultaneously sounded tones; a dissonance. Ví dụ : "The discordant music from the neighbor's stereo created a noticeable discord in the quiet evening. " Âm nhạc lạc điệu phát ra từ dàn máy của nhà hàng xóm tạo nên một sự bất hòa rõ rệt trong buổi tối yên tĩnh. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bất hòa, Tiếng ồn ào, Sự hỗn loạn âm thanh. Any harsh noise, or confused mingling of sounds. Ví dụ : "The construction site created discords that made it hard to concentrate at my desk. " Công trường xây dựng tạo ra những tiếng ồn ào khó chịu khiến tôi khó tập trung làm việc ở bàn làm việc. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đồng, không hòa hợp, xung khắc. To disagree; to fail to agree or harmonize; clash. Ví dụ : "My siblings and I often discords about what to watch on TV. " Anh chị em tôi thường bất đồng ý kiến về việc xem gì trên ti vi. attitude communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc