Hình nền cho discriminant
BeDict Logo

discriminant

/dɪˈskrɪmənənt/ /dɪˈskrɪmɪnənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Biệt thức của phương trình bậc hai biểu diễn lợi nhuận của Sarah, trong đó x là số lượng sản phẩm bán được, giúp xác định xem cô ấy sẽ có lãi hay bị lỗ.
noun

Ví dụ :

biệt thức của phương trình bậc hai mô tả hình dạng khung cửa bằng không, khung cửa có một điểm kỳ dị, nghĩa là nó không có hình dạng trơn tru, đều đặn mà có một điểm nhọn hoặc điểm uốn.
adjective

Phân biệt, có tính phân biệt.

Ví dụ :

Những câu hỏi mang tính phân biệt của người phỏng vấn đã giúp nhanh chóng xác định được ứng viên đủ tiêu chuẩn nhất từ một nhóm lớn các ứng viên.