Hình nền cho singularity
BeDict Logo

singularity

/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/

Định nghĩa

noun

Độc nhất, tính dị biệt, sự khác thường.

Ví dụ :

Góc nhìn độc đáo của cô ấy về bài tập là một sự khác thường; không ai khác trong lớp nghĩ theo cách đó cả.
noun

Điểm kỳ dị.

Ví dụ :

Hãy tưởng tượng một bức tranh vẽ theo luật phối cảnh; điểm kỳ dị là điểm tụ duy nhất trên đường chân trời, nơi đường ray xe lửa, dù song song trong thực tế, dường như hội tụ lại.
noun

Điểm kỳ dị, điểm bất thường.

Ví dụ :

Đồ thị biểu diễn gia tốc của tên lửa cho thấy một điểm kỳ dị ngay tại thời điểm động cơ khởi động, vì về mặt lý thuyết gia tốc đạt đến giá trị vô hạn trong một khoảnh khắc.
noun

Ví dụ :

Đồ thị điểm kiểm tra của học sinh cho thấy một điểm kỳ dị tại vị trí biểu thị tuần thi cuối kỳ, vì không có cách rõ ràng nào để tính toán tốc độ tiến bộ trong tuần đó.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học tin rằng điểm kỳ dị của lỗ đen là một điểm mà tại đó lực hấp dẫn nghiền nát vật chất tới mật độ vô hạn.
noun

Ví dụ :

Nhiều nhà nghiên cứu tin rằng điểm kỳ dị công nghệ, thời điểm mà trí tuệ nhân tạo trở nên thông minh đến mức thay đổi thế giới theo những cách không thể đoán trước được, là một tương lai có thể xảy ra.