noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, sự hổ thẹn, sự mất mặt. The condition of being out of favor; loss of favor, regard, or respect. Ví dụ : "The politician's lies brought disgraces upon his entire party. " Những lời nói dối của chính trị gia đó đã mang lại sự ô nhục cho toàn bộ đảng của ông ta. condition value moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, sự hổ thẹn. The state of being dishonored, or covered with shame. Ví dụ : "Now she lives in disgrace." Giờ đây bà ấy sống trong sự ô nhục/hổ thẹn. guilt emotion character society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, điều sỉ nhục, nỗi hổ thẹn. Something which brings dishonor; the cause of reproach or shame; great discredit. Ví dụ : "His behaviour at the party was a total disgrace! He was leeching on all the ladies, and insulting the men." Hành vi của anh ta tại bữa tiệc là một nỗi ô nhục thật sự! Anh ta bám dính lấy mấy cô gái và sỉ nhục những người đàn ông. character value moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hổ thẹn, điều ô nhục. An act of unkindness; a disfavor. Ví dụ : "His constant belittling of his teammates were disgraces that hurt team morale. " Việc anh ta liên tục coi thường đồng đội là những hành động đáng xấu hổ, gây tổn hại đến tinh thần của cả đội. character negative action moral attitude society value guilt emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc