Hình nền cho disgraces
BeDict Logo

disgraces

/dɪsˈɡreɪsɪz/ /dɪzˈɡreɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự ô nhục, sự hổ thẹn, sự mất mặt.

Ví dụ :

Những lời nói dối của chính trị gia đó đã mang lại sự ô nhục cho toàn bộ đảng của ông ta.
noun

Sự ô nhục, điều sỉ nhục, nỗi hổ thẹn.

Ví dụ :

Hành vi của anh ta tại bữa tiệc là một nỗi ô nhục thật sự! Anh ta bám dính lấy mấy cô gái và sỉ nhục những người đàn ông.