verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi nợ, thúc nợ. To ask or beset a debtor for payment. Ví dụ : "The landlord kept dunning Mark for the overdue rent, sending emails and calling him every day. " Ông chủ nhà liên tục đòi nợ Mark tiền thuê nhà quá hạn, bằng cách gửi email và gọi điện cho anh ấy mỗi ngày. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối thúc, quấy rầy, đòi nợ dai dẳng. To harass by continually repeating e.g. a request. Ví dụ : "The landlord kept dunning us for the rent, even though it wasn't due for another week. " Ông chủ nhà cứ hối thúc chúng tôi trả tiền thuê nhà hoài, dù là phải một tuần nữa mới đến hạn. communication business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủớp (cá muối). To cure, as codfish, by laying them, after salting, in a pile in a dark place, covered with saltgrass or a similar substance. Ví dụ : "Fishermen on the Nova Scotia coast are still dunning codfish in the traditional manner to preserve them for the winter months. " Ở vùng duyên hải Nova Scotia, ngư dân vẫn còn ướp cá tuyết theo phương pháp truyền thống để bảo quản cho những tháng mùa đông. food agriculture nautical process fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đòi nợ, Việc đòi nợ. Attempt to collect a debt. Ví dụ : "He asked his attorney to send her a dunning letter." Anh ấy nhờ luật sư gửi cho cô ấy một lá thư đòi nợ. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc