Hình nền cho dunning
BeDict Logo

dunning

/ˈdʌnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đòi nợ, thúc nợ.

Ví dụ :

Ông chủ nhà liên tục đòi nợ Mark tiền thuê nhà quá hạn, bằng cách gửi email và gọi điện cho anh ấy mỗi ngày.
verb

Ví dụ :

Ở vùng duyên hải Nova Scotia, ngư dân vẫn còn ướp cá tuyết theo phương pháp truyền thống để bảo quản cho những tháng mùa đông.