Hình nền cho elongate
BeDict Logo

elongate

/ɪ.ˈlɔŋ.ˌɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, làm dài ra.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh dùng cây cán bột để cán mỏng và kéo dài khối bột trước khi cho vào lò nướng.
verb

Ví dụ :

Khi sao Kim quay quanh mặt trời, đôi khi nó sẽ xa dần về phía sau mặt trời, có thể thấy rõ trên bầu trời vào đầu buổi tối.