Hình nền cho empowering
BeDict Logo

empowering

/ɪmˈpaʊərɪŋ/ /emˈpaʊərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trao quyền, cho phép, ủy quyền.

Ví dụ :

Công ty đang trao quyền cho nhân viên tự quyết định mà không cần giám sát liên tục.
verb

Ví dụ :

Việc tự mình khởi nghiệp kinh doanh đã trao quyền và giúp John tự tin hơn rất nhiều trong các tình huống xã hội.