Hình nền cho entreats
BeDict Logo

entreats

/ɪnˈtriːts/ /ɛnˈtriːts/

Định nghĩa

noun

Lời khẩn cầu, sự van nài.

Ví dụ :

Mẹ của đứa trẻ bị lạc đã tha thiết van nài cảnh sát nhanh chóng tìm con trai bà.
verb

Ví dụ :

Chủ tịch hội sinh viên tha thiết van xin hiệu trưởng xem xét lại quy định về đồng phục mới, hy vọng có thể thương lượng để đạt được một thỏa hiệp.