Hình nền cho escalators
BeDict Logo

escalators

/ˈeskəleɪtərz/

Định nghĩa

noun

Thang cuốn, thang máy cuốn.

Ví dụ :

Áp lực cạnh tranh trong văn phòng giống như thang cuốn, liên tục đẩy cao kỳ vọng cho tất cả mọi người.