Hình nền cho exclusives
BeDict Logo

exclusives

/ɪkˈskluːsɪvz/ /ɛkˈskluːsɪvz/

Định nghĩa

noun

Độc quyền, đặc quyền, thông tin độc quyền.

Ví dụ :

Tổng biên tập đồng ý ém nhẹm thông tin chính trị gây tai tiếng có khả năng xảy ra để đổi lấy một bài báo độc quyền về một tin tức tốt đẹp hơn.
noun

Người chỉ thích giao du với người thuộc nhóm mình, người thích chơi riêng.

Ví dụ :

Ở căn tin trường, nhóm người thích chơi riêng luôn ngồi ở một bàn duy nhất và không cho ai khác ngồi cùng.
noun

Duy nhất, độc nhất.

Ví dụ :

Các quy định của cuộc thi bao gồm những điều khoản hạn chế, chẳng hạn như chỉ học sinh đang theo học tại trường này mới được tham gia.