Hình nền cho artefact
BeDict Logo

artefact

/ˈɑːrtɪfækt/ /ˈɑːrtəfækt/

Định nghĩa

noun

Hiện vật, đồ tạo tác.

Ví dụ :

Những mảnh gốm cổ được bảo quản cẩn thận như những hiện vật lịch sử quan trọng do người xưa tạo ra.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu bề mặt sao Hỏa đã phát hiện một khối đá có hình dạng kỳ lạ và họ đang điều tra xem nó là một đặc điểm địa chất tự nhiên hay một hiện vật có thể do sự sống trên sao Hỏa trong quá khứ tạo ra.
noun

Ví dụ :

Cái công cụ bằng đá bị sứt mẻ được tìm thấy tại địa điểm khai quật được xác định là một đồ tạo tác, cho thấy sự hiện diện của con người từ rất sớm trong khu vực này.
noun

Ví dụ :

Vết mờ trên phổi của anh ấy hóa ra chỉ là một tạo tác giả do quá trình chụp X-quang gây ra.
noun

Ví dụ :

Những đốm lạ nhìn thấy được dưới kính hiển vi không phải là một phần của tế bào gốc, mà là một tạo tác, do quá trình nhuộm màu gây ra.
noun

Ví dụ :

Bức ảnh JPEG này đã bị nén quá mức nên có rất nhiều vết lỗi nén xấu xí, khiến nó không phù hợp để dùng làm ảnh bìa tạp chí của chúng ta.