noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử vong, số người chết. The state proceeding from destiny; invincible necessity, superior to, and independent of, free and rational control. Ví dụ : "While safety measures were improved, some firefighters believed that any response to the raging wildfire would inevitably lead to fatalities, a preordained outcome due to the fire's sheer size and intensity. " Mặc dù các biện pháp an toàn đã được cải thiện, một số lính cứu hỏa tin rằng bất kỳ phản ứng nào đối với đám cháy rừng dữ dội chắc chắn sẽ dẫn đến tử vong, một kết cục đã được định trước do quy mô và cường độ khủng khiếp của đám cháy. disaster outcome state war suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương vong, tử vong. Tendency to death, destruction or danger, as if by decree of fate. Ví dụ : "The heavy storm caused several fatalities when trees fell onto houses and cars. " Cơn bão lớn đã gây ra nhiều thương vong khi cây đổ vào nhà cửa và xe cộ. disaster outcome war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử vong, thiệt mạng. That which is decreed by fate or which is fatal; a fatal event. Ví dụ : "The car accident caused several fatalities. " Tai nạn xe hơi đã gây ra nhiều ca tử vong. disaster outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử vong, thiệt mạng. Death. Ví dụ : "The car accident resulted in two fatalities. " Tai nạn xe hơi đó đã khiến hai người thiệt mạng. disaster outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số người chết, thương vong. An accident that causes death. Ví dụ : "The heavy rain caused several car accidents, resulting in multiple fatalities on the highway. " Trận mưa lớn gây ra nhiều vụ tai nạn xe hơi, dẫn đến nhiều người chết trên đường cao tốc. disaster outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương vong, người chết, số người chết. A person killed. Ví dụ : "The car accident resulted in two fatalities. " Vụ tai nạn xe hơi đã gây ra hai trường hợp tử vong. disaster war statistics human person event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương vong, tử vong. A move where one character kills another. Ví dụ : "The fight club's many fatalities led to the club being shut down. " Việc câu lạc bộ đấu võ có quá nhiều những màn kết liễu đối thủ tàn bạo dẫn đến việc nó bị đóng cửa. entertainment game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc