Hình nền cho firesticks
BeDict Logo

firesticks

/ˈfaɪərstɪks/

Định nghĩa

noun

Que khều than, Củi khều.

Ví dụ :

Maria dùng que khều than để cẩn thận xếp lại mấy khúc gỗ đang cháy trong lò sưởi.