Hình nền cho lanterns
BeDict Logo

lanterns

/ˈlæntərnz/ /ˈlæntɪrnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cho buổi tiệc ngoài trời, chúng tôi đã treo những chiếc đèn lồng đầy màu sắc lên cây để thắp sáng khu vườn.
noun

Đèn chiếu, đèn sân khấu.

Ví dụ :

Đội ngũ kỹ thuật sân khấu điều chỉnh những chiếc đèn chiếu công suất lớn để chiếu sáng diễn viên cho phù hợp trong suốt vở kịch.
noun

Đèn lồng, đèn trời.

Ví dụ :

Thiết kế của tòa nhà bao gồm vài cấu trúc đèn lồng trên mái để làm sáng sảnh trung tâm bằng ánh sáng mặt trời tự nhiên.
noun

Ví dụ :

Người kỹ sư giải thích rằng những chiếc lồng đèn bên trong hộp nhồi của động cơ hơi nước giúp phân phối hơi nước đều, ngăn chặn rò rỉ xung quanh trục piston.
noun

Đèn hiệu, đèn lồng.

Ví dụ :

Người soát vé đường sắt vung đèn hiệu để báo hiệu cho tàu có thể an toàn tiếp tục chạy trên đường ray vào ban đêm.