noun🔗ShareĐuôi cá. The tail of a fish, or an object resembling this."The goldfish's fishtail flickered as it swam quickly. "Chiếc đuôi cá của con cá vàng khẽ vẫy khi nó bơi nhanh.animalfishpartappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVăng đuôi cá, trượt đuôi cá. The skidding of the back of a vehicle from side to side."The car went into a fishtail on the icy road, and the driver struggled to regain control. "Xe bị văng đuôi cá trên đường băng, và tài xế phải vất vả lắm mới kiểm soát lại được.vehicletrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐục đuôi cá. A kind of chisel with a flared blade."The carpenter used a fishtail chisel to carefully carve the wooden birdhouse. "Người thợ mộc dùng một chiếc đục đuôi cá để chạm khắc tỉ mỉ cái nhà chim bằng gỗ.utensiltechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng đuôi, văng đuôi. To swing the back of a vehicle (originally an aircraft) from side to side."As we approached the runway, the pilot fishtailed slightly to reduce landing speed."Khi đến gần đường băng, phi công đã lạng đuôi máy bay một chút để giảm tốc độ hạ cánh.vehicleactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuăng đuôi cá, lạng đuôi. To cause the back of (a vehicle) to swing from side to side."The truck fishtailed on the icy road, almost losing control. "Chiếc xe tải bị quăng đuôi cá trên đường đóng băng, suýt chút nữa thì mất lái.vehicleactiontrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng đuôi cá, Trượt đuôi cá. To move with the tail swinging from side to side in this way."The little goldfish in the bowl fishtailed playfully, its tail moving back and forth. "Chú cá vàng nhỏ trong bát lạng đuôi cá một cách tinh nghịch, đuôi của nó vẫy qua vẫy lại.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc