Hình nền cho frier
BeDict Logo

frier

/ˈfraɪər/

Định nghĩa

noun

Nồi chiên, chảo rán.

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng nồi chiên để làm món khoai tây chiên giòn cho bữa tối.
noun

Tu sĩ khất thực, thầy tu.

A member of a mendicant Christian order such as the Augustinians, Carmelites (white friars), Franciscans (grey friars) or the Dominicans (black friars).

Ví dụ :

Vị tu sĩ dòng Phanxicô mặc áo nâu đi ngang qua quảng trường thị trấn, giúp đỡ người nghèo.