noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu sĩ khất thực. A member of a mendicant Christian order such as the Augustinians, Carmelites (white friars), Franciscans (grey friars) or the Dominicans (black friars). Ví dụ : "The history teacher spoke about the famous friers who established schools in Europe centuries ago. " Giáo viên lịch sử đã nói về những tu sĩ khất thực nổi tiếng, những người đã thành lập trường học ở châu Âu từ nhiều thế kỷ trước. religion person history organization theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết bẩn, vết nhòe. A white or pale patch on a printed page. Ví dụ : ""The old printer was running low on ink, leaving several noticeable friers on the test print." " Máy in cũ sắp hết mực, để lại vài vết bẩn đáng chú ý trên bản in thử. writing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trích Đại Tây Dương. An American fish, the silverside. Ví dụ : "We used a small net to catch friers at the beach for our marine biology project. " Chúng tôi dùng một cái lưới nhỏ để bắt cá trích Đại Tây Dương ở bãi biển cho dự án sinh học biển của mình. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi chiên, chảo rán. A container for frying food. Ví dụ : "After the party, we had to wash all the friers used to make the delicious fried chicken. " Sau bữa tiệc, chúng tôi phải rửa hết tất cả những nồi chiên/chảo rán đã dùng để làm món gà rán ngon tuyệt. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà tơ. A young chicken suitable for frying; a pullet Ví dụ : "My family is having a barbecue this weekend, and we're planning to grill some burgers and fry some friers. " Gia đình tôi tổ chức tiệc nướng cuối tuần này, và chúng tôi dự định nướng burger và chiên gà tơ. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc