BeDict Logo

cooped

/kuːpt/
Hình ảnh minh họa cho cooped: Giam giữ cử tri bất hợp pháp, giam lỏng cử tri để ngăn cản bầu cử.
verb

Giam giữ cử tri bất hợp pháp, giam lỏng cử tri để ngăn cản bầu cử.

Những chính trị gia tham nhũng đã giam lỏng cử tri trong một nhà kho để đảm bảo đối thủ của họ thắng cử.

Hình ảnh minh họa cho cooped: Ngủ gật khi đang làm nhiệm vụ, ngủ gà ngủ gật khi đang làm nhiệm vụ.
verb

Ngủ gật khi đang làm nhiệm vụ, ngủ gà ngủ gật khi đang làm nhiệm vụ.

Trung sĩ cảnh báo anh cảnh sát mới vào nghề đừng có ngủ gật trong xe tuần tra suốt ca đêm, mà phải luôn tỉnh táo và giữ cho mọi người nhìn thấy.