Hình nền cho cooped
BeDict Logo

cooped

/kuːpt/

Định nghĩa

verb

Nhốt, giam cầm.

Ví dụ :

Mỗi tối, người nông dân nhốt gà vào chuồng để bảo vệ chúng khỏi cáo.
verb

Giam giữ cử tri bất hợp pháp, giam lỏng cử tri để ngăn cản bầu cử.

Ví dụ :

Những chính trị gia tham nhũng đã giam lỏng cử tri trong một nhà kho để đảm bảo đối thủ của họ thắng cử.
verb

Ngủ gật khi đang làm nhiệm vụ, ngủ gà ngủ gật khi đang làm nhiệm vụ.

Ví dụ :

Trung sĩ cảnh báo anh cảnh sát mới vào nghề đừng có ngủ gật trong xe tuần tra suốt ca đêm, mà phải luôn tỉnh táo và giữ cho mọi người nhìn thấy.
verb

Ví dụ :

Ông Abernathy già vẫn còn đóng thùng gỗ sồi cho xưởng rượu vang địa phương, đảm bảo chúng kín nước trước khi đổ rượu vào.