Hình nền cho graylings
BeDict Logo

graylings

/ˈɡreɪlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Cá Niên

Ví dụ :

Sau khi ngắm nhìn lớp vảy bạc óng ánh và vây lưng lớn của chúng, người ngư dân cẩn thận thả hai con cá niên trở lại dòng sông trong vắt, lạnh lẽo.
noun

Bướm Cercyonis Pegala.

Cercyonis pegala (common wood-nymph)

Ví dụ :

Trong chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên, chúng tôi đã thấy vài con bướm Cercyonis Pegala đang bay lượn giữa những hàng cây, đôi cánh màu nâu và vàng nhạt của chúng hòa lẫn vào màu vỏ cây.