noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ động vật. Animal fat in a melted or soft state Ví dụ : "The chef used the greases to make the biscuits extra crispy. " Đầu bếp dùng mỡ động vật để làm cho bánh quy giòn tan hơn. food substance material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dầu mỡ, chất nhờn. (extension) Any oily or fatty matter. Ví dụ : "The mechanic wiped the greases off his hands after fixing the car engine. " Anh thợ máy lau sạch dầu mỡ trên tay sau khi sửa xong động cơ xe hơi. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ lông cừu. Shorn but not yet cleansed wool Ví dụ : "After shearing the sheep, the farm workers collected the greases for further processing into lanolin. " Sau khi xén lông cừu, những người làm việc ở nông trại thu gom mỡ lông cừu để chế biến thêm thành lanolin. material substance agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh viêm da vùng bàn chân ngựa. Inflammation of a horse's heels, also known as scratches or pastern dermatitis. Ví dụ : "The horse developed greases, which required careful treatment and rest. " Con ngựa bị bệnh viêm da vùng bàn chân, nên cần được điều trị cẩn thận và nghỉ ngơi. animal disease medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, tra dầu mỡ. To put grease or fat on something, especially in order to lubricate. Ví dụ : "He greases the bicycle chain regularly to keep it from rusting and squeaking. " Anh ấy thường xuyên tra dầu mỡ vào xích xe đạp để chống gỉ và tránh tiếng kêu cót két. technical machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối lộ, đút lót. To bribe. Ví dụ : "He tried to grease the security guard's palm with a twenty-dollar bill to get backstage. " Anh ta cố gắng đút lót cho bảo vệ bằng tờ hai mươi đô để được vào hậu trường. politics government business law moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, làm trơn tru, tạo điều kiện. To cause to go easily; to facilitate. Ví dụ : "Offering the delivery driver a cold drink greases the wheels of a busy day, making him more likely to be quick and efficient. " Mời người giao hàng một ly nước mát giúp mọi việc trong một ngày bận rộn trở nên trơn tru hơn, khiến anh ấy có nhiều khả năng làm việc nhanh chóng và hiệu quả. action achievement business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp xuống một cách hoàn hảo, hạ cánh êm ru. To perform a landing extraordinarily smoothly. Ví dụ : "To my amazement, I greased the landing despite the tricky crosswinds." Thật ngạc nhiên, tôi đã hạ cánh êm ru mặc dù có gió ngang rất mạnh. vehicle nautical sailing technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To kill, murder. Ví dụ : "The informant feared that the mob would find him and grease him for betraying them. " Người chỉ điểm sợ rằng bọn mafia sẽ tìm ra anh ta và thủ tiêu vì đã phản bội chúng. police military action inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận, qua mặt. To cheat or cozen; to overreach. Ví dụ : "The used car salesman often greases unsuspecting customers by hiding flaws in the engine. " Mấy tay bán xe cũ hay lừa đảo khách hàng nhẹ dạ cả tin bằng cách che giấu những lỗi trong động cơ. moral business action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi mỡ (cho ngựa). To affect (a horse) with grease, the disease. Ví dụ : "The stable owner worried that the damp conditions would grease his horses, leading to painful and debilitating sores. " Ông chủ chuồng lo lắng rằng điều kiện ẩm ướt sẽ khiến ngựa của ông bị bôi mỡ, dẫn đến những vết lở loét đau đớn và suy nhược. animal disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc