Hình nền cho greases
BeDict Logo

greases

/ˈɡriːsɪz/ /ˈɡriːsiz/

Định nghĩa

noun

Mỡ động vật.

Ví dụ :

Đầu bếp dùng mỡ động vật để làm cho bánh quy giòn tan hơn.
verb

Bôi trơn, làm trơn tru, tạo điều kiện.

Ví dụ :

Mời người giao hàng một ly nước mát giúp mọi việc trong một ngày bận rộn trở nên trơn tru hơn, khiến anh ấy có nhiều khả năng làm việc nhanh chóng và hiệu quả.