BeDict Logo

griff

/ɡɹɪf/
noun

Người mới đến (da trắng).

Ví dụ:

Các học sinh lớn tuổi hơn gọi Mark, cậu học sinh mới chuyển đến từ bang khác, là "người mới" vì cậu ấy là người mới đến (da trắng) và vẫn còn đang làm quen với các quy tắc của trường.

noun

Ví dụ:

Người thợ dệt cẩn thận điều chỉnh bộ phận nâng sợi dọc để đảm bảo đúng sợi dọc được nâng lên, tạo nên hoa văn phức tạp trên vải.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "parallel" - Đường song song.
/ˈpæɹəˌlɛl/

Đường song song.

"The train tracks are two parallel lines that run through the entire town. "

Đường ray xe lửa là hai đường song song chạy xuyên suốt thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "students" - Học sinh, sinh viên.
/ˈstjuːdn̩ts/ /ˈstudn̩ts/

Học sinh, sinh viên.

"He is a student of life."

Anh ấy là một người ham học hỏi, luôn tìm tòi và học hỏi từ cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "newcomer" - Người mới đến, người vừa tới.
/ˈnjuːkʌmə/ /ˈn(j)uˌkʌmɚ/

Người mới đến, người vừa tới.

"The newcomer to our school, Sarah, was a little shy at first, but she quickly made friends. "

Sarah, người mới đến trường của chúng ta, lúc đầu hơi ngại ngùng, nhưng bạn ấy nhanh chóng kết bạn được.

Hình ảnh minh họa cho từ "adjusted" - Điều chỉnh, sửa đổi.
/əˈdʒʌstɪd/

Điều chỉnh, sửa đổi.

"The student adjusted her chair so she could see the board better. "

Cô sinh viên điều chỉnh ghế của mình để nhìn bảng rõ hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "creating" - Tạo ra, sáng tạo.
/kɹiːˈeɪtɪŋ/

Tạo ra, sáng tạo.

"You can create the color orange by mixing yellow and red."

Bạn có thể tạo ra màu cam bằng cách trộn màu vàng và màu đỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "learning" - Học hỏi, học tập.
/ˈlɜːnɪŋ/ /ˈlɝnɪŋ/

Học hỏi, học tập.

"My sister is learning to play the guitar. "

Chị gái tôi đang học chơi đàn guitar.

Hình ảnh minh họa cho từ "snatched" - Chộp lấy, giật lấy.
/snæt͡ʃt/

Chộp lấy, giật lấy.

"He snatched up the phone."

Anh ấy chộp lấy cái điện thoại.

Hình ảnh minh họa cho từ "arrangement" - Sự sắp xếp, sự bố trí.
/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Sự sắp xếp, sự bố trí.

"The arrangement of chairs in the classroom made it easier for the students to see the teacher. "

Việc sắp xếp ghế trong lớp học giúp học sinh dễ nhìn thấy giáo viên hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

"He listened carefully to his mother's concerns, feeling sorrowful about her disappointment. "

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "intricate" - Phức tạp, tỉ mỉ, công phu.
intricateadjective
/ˈɪn.tɹɪ.kət/ /ˈɪn.tɹɪ.keɪt/

Phức tạp, tỉ mỉ, công phu.

"The architecture of this clock is very intricate."

Kiến trúc của chiếc đồng hồ này rất phức tạp và tỉ mỉ.

Hình ảnh minh họa cho từ "marijuana" - Cần sa, bồ đà.
/ˌmæɹɪˈwɑː.nə/ /-ˈhwɑ-/

Cần sa, bồ đà.

"After smoking a bowl of that fine marijuana, they ate some brownies."

Sau khi hút một điếu cần sa loại ngon đó, họ đã ăn bánh sô-cô-la.

Hình ảnh minh họa cho từ "griffin" - Thần sư, chim sư tử đầu орл.
/ɡɹɪfɪn/

Thần , chim tử đầu орл.

"The statue in the park was a griffin, with a lion's body and an eagle's head and wings. "

Bức tượng trong công viên là một con thần sư, mình sư tử đầu орл, với thân sư tử và đầu орл cùng đôi cánh đại bàng.