Hình nền cho grovels
BeDict Logo

grovels

/ˈɡrɑːvəlz/ /ˈɡrʌvəlz/

Định nghĩa

verb

Bò rạp, nằm rạp xuống.

Ví dụ :

Sau khi làm đổ nước trái cây lên áo mới, đứa bé bò rạp xuống sàn, cố gắng lau chỗ nước đó bằng tay.
verb

Khúm núm, luồn cúi, hạ mình.

Ví dụ :

Trong khi bạn bè theo đuổi danh vọng và tiền tài, John âm thầm tận hưởng niềm vui giản dị khi chăm sóc khu vườn của mình, hài lòng với việc khúm núm với cây cỏ.