Hình nền cho harrowing
BeDict Logo

harrowing

/ˈhæɹəʊiŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người nông dân phải bừa ruộng trước khi gieo hạt.
noun

Sự xuống ngục giải cứu các thánh.

Ví dụ :

Sự xuống ngục giải cứu các thánh, một câu chuyện đầy sức mạnh về việc Chúa Kitô xuống địa ngục, là chủ đề chính của lớp học nghiên cứu tôn giáo.