Hình nền cho sputters
BeDict Logo

sputters

/ˈspʌtərz/

Định nghĩa

verb

Khạc nhổ, nói lắp bắp, phun mưa.

Ví dụ :

Anh ấy vừa nói lắp bắp vừa phun cả nước bọt khi căng thẳng và cố gắng nói quá nhanh.
verb

Nói lắp bắp, nói hổn hển, phun mưa.

Ví dụ :

Tức giận vì em trai làm hỏng đồ chơi, cậu bé nói lắp bắp những lời lăng mạ, không thể diễn đạt thành câu rõ ràng.
verb

Ví dụ :

Nhà khoa học bắn phá mẫu kim loại bằng các nguyên tử vàng đã ion hóa để nghiên cứu các đặc tính bề mặt của nó.