Hình nền cho glitches
BeDict Logo

glitches

/ˈɡlɪtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Trục trặc, sự cố.

Ví dụ :

"They are still trying to work out all the glitches."
Họ vẫn đang cố gắng giải quyết tất cả những trục trặc/sự cố.
noun

Ví dụ :

Bài kiểm tra trực tuyến bị trục trặc vài lần; đôi khi câu hỏi tự nhiên biến mất trong một giây, nhưng rồi lại tự động hiện ra.
noun

Ví dụ :

Ban nhạc cố tình đưa tiếng tĩnh điện, tiếng lách tách và tiếng bốp vào nhạc, đón nhận những "lỗi" để tạo ra một âm thanh độc đáo và khác lạ.