verb🔗ShareKhóa chân, trói chân. To fetter by tying the legs; to restrict (a horse) with hobbles."The rancher was hobbling the horse's front legs so it wouldn't wander too far from the pasture. "Người chủ trang trại đang trói hai chân trước của con ngựa để nó không đi lạc quá xa khỏi đồng cỏ.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhập khiễng, đi cà nhắc. To walk lame, or unevenly."After twisting his ankle playing soccer, he was hobbling home. "Sau khi bị trẹo mắt cá chân lúc đá bóng, anh ấy phải đi cà nhắc về nhà.bodyactionmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhập khiễng, đi cà nhắc. To move roughly or irregularly."After twisting his ankle, he was hobbling down the hallway. "Sau khi bị trẹo mắt cá chân, anh ấy khập khiễng đi dọc hành lang.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm bối rối, làm lúng túng. To perplex; to embarrass."The unexpected question about my future plans hobbled me, and I couldn't give a clear answer. "Câu hỏi bất ngờ về kế hoạch tương lai đã làm tôi lúng túng, khiến tôi không thể trả lời rõ ràng.attitudemindemotioncharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đi khập khiễng, dáng đi khập khiễng. The movement of one who hobbles."The doctor observed the patient's hobbling as he walked down the hallway, trying to determine the cause of the limp. "Bác sĩ quan sát dáng đi khập khiễng của bệnh nhân khi anh ta bước xuống hành lang, cố gắng xác định nguyên nhân gây ra cái tật đi cà nhắc đó.medicinebodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc