Hình nền cho hobbling
BeDict Logo

hobbling

/ˈhɒblɪŋ/ /ˈhɑːblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khóa chân, trói chân.

Ví dụ :

"The rancher was hobbling the horse's front legs so it wouldn't wander too far from the pasture. "
Người chủ trang trại đang trói hai chân trước của con ngựa để nó không đi lạc quá xa khỏi đồng cỏ.