Hình nền cho idiots
BeDict Logo

idiots

/iːdʒɪts/ /ˈɪd.iː.əts/

Định nghĩa

noun

Đồ ngốc, kẻ ngốc, lũ ngốc.

Ví dụ :

Cô giáo thở dài; cô cảm thấy như đang giải thích cùng một khái niệm đơn giản cho cả một lớp toàn lũ ngốc.
noun

Đồ ngốc, lũ ngốc, bọn đần độn.

Ví dụ :

Các bác sĩ chẩn đoán những đứa trẻ này bị khuyết tật trí tuệ nghiêm trọng, xếp một số em vào nhóm "bọn đần độn" vì sự phát triển trí não của các em sẽ không bao giờ vượt quá một đứa trẻ nhỏ.