Hình nền cho incubating
BeDict Logo

incubating

/ˈɪŋkjəˌbeɪtɪŋ/ /ˈɪnkjəˌbeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trung tâm bò sát đang cẩn thận ương trứng rùa để đảm bảo chúng nở thành công.
verb

Ví dụ :

Maria đang ấp ủ ý tưởng mở tiệm bánh riêng, suy ngẫm cẩn thận về các công thức và chi phí trước khi đưa ra quyết định.