Hình nền cho interfered
BeDict Logo

interfered

/ˌɪntəˈfɪəd/ /ˌɪntɚˈfɪɹd/

Định nghĩa

verb

Can thiệp, xen vào, dính líu.

Ví dụ :

Tôi luôn cố gắng không can thiệp vào chuyện riêng tư của người khác.