Hình nền cho interlocutor
BeDict Logo

interlocutor

/ˌɪntəˈlɒkjʊtə/ /ˌɪntəɹˈlɑkjətəɹ/

Định nghĩa

noun

Người đối thoại, người trò chuyện.

Ví dụ :

Cô giáo là một người đối thoại tuyệt vời, hướng dẫn các em học sinh thảo luận hiệu quả về cuốn sách.
noun

Người dẫn chuyện, Người điều khiển (trong một chương trình tạp kỹ).

Ví dụ :

Trong chương trình tạp kỹ, người dẫn chuyện, ngồi giữa hai người diễn ở hai đầu hàng, giữ cho không khí hài hước luôn được duy trì bằng những câu hỏi dí dỏm và điều khiển nhịp điệu của buổi biểu diễn.
noun

Người đối thoại, người nói chuyện.

Ví dụ :

Luật sư giải thích với thân chủ của mình rằng phán quyết tạm thời này chỉ giải quyết một vấn đề cụ thể về bằng chứng, và phiên tòa chính vẫn sẽ tiếp tục diễn ra.