Hình nền cho prerogatives
BeDict Logo

prerogatives

/prɪˈrɒɡətɪvz/ /pəˈrɒɡətɪvz/

Định nghĩa

noun

Đặc quyền, quyền ưu tiên, quyền lợi đặc biệt.

Ví dụ :

Là giám đốc điều hành công ty, bà ấy có những đặc quyền nhất định, chẳng hạn như quyền duyệt chi những khoản lớn mà không cần xin phép ai.
noun

Đặc quyền, quyền ưu tiên, quyền hành.

Ví dụ :

"As CEO, deciding which projects get funded are some of her key prerogatives. "
Là giám đốc điều hành, việc quyết định dự án nào được cấp vốn là một trong những đặc quyền quan trọng của bà.
noun

Đặc quyền, ưu quyền, quyền ưu tiên.

Ví dụ :

Vì là con cả, Sarah có những đặc quyền nhất định, ví dụ như đôi khi được chọn xem gì trên TV.