BeDict Logo

prerogatives

/prɪˈrɒɡətɪvz/ /pəˈrɒɡətɪvz/
Hình ảnh minh họa cho prerogatives: Đặc quyền, quyền ưu tiên, quyền lợi đặc biệt.
noun

Đặc quyền, quyền ưu tiên, quyền lợi đặc biệt.

Là giám đốc điều hành công ty, bà ấy có những đặc quyền nhất định, chẳng hạn như quyền duyệt chi những khoản lớn mà không cần xin phép ai.