Hình nền cho jostled
BeDict Logo

jostled

/ˈdʒɒsəld/ /ˈdʒɑːsəld/

Định nghĩa

verb

Xô đẩy, chen lấn.

Ví dụ :

Hành lang đông nghẹt khiến tôi khó đi, và tôi bị xô đẩy vài lần bởi mấy bạn học sinh đang vội vã chạy vào lớp.