BeDict Logo

lagers

/ˈlɑːɡərz/ /ˈlɑːɡəz/
Hình ảnh minh họa cho lagers: Đồn lũy, trại phòng thủ.
noun

Đồn lũy, trại phòng thủ.

Trong suốt hành trình băng qua những đồng bằng rộng lớn, người Boer dựng đồn lũy mỗi đêm, dùng xe ngựa của họ làm hàng rào bảo vệ chống lại các cuộc tấn công tiềm tàng.

Hình ảnh minh họa cho lagers: Đội hình xe bọc thép tạm thời.
noun

Đội hình xe bọc thép tạm thời.

Đơn vị đã thiết lập đội hình xe bọc thép tạm thời gần biên giới, cho phép xe tải chở nhiên liệu và đạn dược nhanh chóng tiếp tế cho các xe tăng đang tiến công.