Hình nền cho limiter
BeDict Logo

limiter

/ˈlɪmɪtər/

Định nghĩa

noun

Giới hạn, vật hạn chế, yếu tố hạn chế.

Ví dụ :

Thời gian chơi game giới hạn mỗi ngày hoạt động như một yếu tố hạn chế, giúp con trai tôi không chơi game cả ngày.
noun

Ví dụ :

Bộ hạn chế âm thanh trên máy karaoke của tôi giúp ca sĩ không làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm bằng những nốt nhạc quá lớn.
noun

Thầy tu khất thực, tu sĩ khất thực.

Ví dụ :

Vị thầy tu khất thực của dòng Phanxicô này có trách nhiệm chỉ được quyên góp từ thiện trong phạm vi giáo xứ Thánh Mary thôi.