verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng, ném bổng. To throw or hit a ball into the air in a high arch. Ví dụ : "The guard lobbed a pass just over the defender." Hậu vệ chuyền bổng quả bóng, vừa đủ qua đầu hậu vệ đối phương. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, tung. To throw. Ví dụ : "The child lobbed the ball to his father in the park. " Đứa trẻ tung quả bóng cho bố ở trong công viên. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, ném bổng. To put, place Ví dụ : "Lob it in the pot." Đặt nó vào nồi đi. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng, ném bổng, tâng bóng. To hit, kick, or throw a ball over another player in a game. Ví dụ : "During the tennis match, she lobbed the ball over her opponent's head. " Trong trận đấu tennis, cô ấy tâng bóng bổng qua đầu đối thủ. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả, ném bổng, buông thõng. To let fall heavily or lazily. Ví dụ : "The tired toddler lobbed his stuffed animal onto the floor before collapsing on the couch. " Đứa bé tập đi mệt mỏi thả phịch con thú nhồi bông xuống sàn nhà rồi ngã oạch lên ghế sofa. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẽo gọt. To cob (chip off unwanted pieces of stone). Ví dụ : "The sculptor lobbed off a large chunk of marble to begin shaping the statue's base. " Người điêu khắc đẽo gọt một mảng đá cẩm thạch lớn để bắt đầu tạo hình phần đế tượng. architecture material action building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc