noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng, cú đánh bổng. (ball sports) A pass or stroke which arches high into the air. Ví dụ : "The guard launched a desperate lob over the outstretched arms of the defender." Hậu vệ tung một cú bổng tuyệt vọng qua tầm tay với của đối phương. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng, ném bổng, đánh bổng. To throw or hit a ball into the air in a high arch. Ví dụ : "The guard lobbed a pass just over the defender." Hậu vệ chuyền bổng quả bóng qua đầu đối phương. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw. Ví dụ : "The pitcher lobbed the ball gently to the batter. " Người ném bóng ném nhẹ quả bóng cho người đánh bóng. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, ném nhẹ. To put, place Ví dụ : "Lob it in the pot." Ném nhẹ nó vào nồi đi. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng, đánh bổng, ném bổng. To hit, kick, or throw a ball over another player in a game. Ví dụ : "During the tennis match, she decided to lob the ball over her opponent's head, hoping it would land near the baseline. " Trong trận đấu quần vợt, cô ấy quyết định đánh bổng quả bóng qua đầu đối thủ, hy vọng nó sẽ rơi gần vạch cuối sân. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi bịch, Thả bịch, Rơi phịch, Ném bừa. To let fall heavily or lazily. Ví dụ : "The tired student lobbed the crumpled paper airplane across the room. " Cậu học sinh mệt mỏi thả bịch chiếc máy bay giấy nhàu nát qua bên kia phòng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục, nắm. A lump. Ví dụ : "The dough had a small lob of unevenly mixed ingredients. " Trong bột có một cục nhỏ các nguyên liệu trộn không đều. mass thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quê mùa, cục mịch, nhà quê. A country bumpkin; a yokel. Ví dụ : "The new student, a total lob, struggled to understand the complicated instructions for the project. " Cậu học sinh mới, một thằng nhà quê chính hiệu, loay hoay mãi không hiểu nổi hướng dẫn phức tạp của dự án. person character culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, người vụng về. A clumsy person. Ví dụ : "The new student, a complete lob, tripped over his own feet while trying to reach the front of the classroom. " Cậu học sinh mới, một người hết sức vụng về, vấp phải chân mình khi cố gắng đi lên phía trước lớp. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người về chót, người đội sổ. The person who comes last in a race. Ví dụ : ""Unfortunately, I was the lob in the school's fun run this year." " Thật không may, năm nay tôi là người về chót trong cuộc chạy bộ vui của trường. sport race person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giun đất. A lobworm. Ví dụ : "The robin was happily pulling a long lob out of the damp earth. " Con chim cổ đỏ vui vẻ kéo một con giun đất dài ngoằng ra khỏi đất ẩm. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá minh thái châu Âu. A fish, the European pollock. Ví dụ : "The chef ordered a plate of grilled lobs for dinner. " Đầu bếp đã gọi một đĩa cá minh thái châu Âu nướng cho bữa tối. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẽo. To cob (chip off unwanted pieces of stone). Ví dụ : "The sculptor carefully lobbed off the excess marble from the block, revealing the shape within. " Người điêu khắc cẩn thận đẽo bỏ phần đá cẩm thạch thừa khỏi khối đá, để lộ ra hình dáng bên trong. material work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc