Hình nền cho matadors
BeDict Logo

matadors

/ˈmætədɔːrz/

Định nghĩa

noun

Đấu sĩ bò tót.

Ví dụ :

Các đấu sĩ bò tót bước vào đấu trường, sẵn sàng đối mặt với những con bò tót dũng mãnh.
noun

Một kiểu chơi domino.

Ví dụ :

"In our dominoes game tonight, keep an eye out for the matadors: the double blank, 4-3, 5-2, and 6-1. "
Tối nay chơi domino, nhớ để ý mấy con "matador" nhé: con hai ô trống, con 4-3, con 5-2 và con 6-1 đấy.