Hình nền cho mnemonics
BeDict Logo

mnemonics

/nəˈmɒn.ɪks/ /nəˈmɑn.ɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để nhớ các màu của cầu vồng, hãy dùng mẹo nhớ "Richard of York gave battle in vain" (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím).
noun

Ví dụ :

Trong lập trình hợp ngữ, "ADD," "SUB" và "MOV" là những mã gợi nhớ (mnemonics) đại diện cho các phép toán cụ thể.