Hình nền cho monads
BeDict Logo

monads

/ˈmoʊnædz/

Định nghĩa

noun

Nguyên tử, đơn vị cơ bản.

Ví dụ :

Hạt bụi nhỏ xíu đó, tưởng chừng như không đáng kể, nhưng đối với nhà khoa học lại là một nguyên tử, một đơn vị cơ bản, viên gạch xây dựng nền tảng của vũ trụ.
noun

Đơn vị, cá thể độc lập.

Ví dụ :

Nhà thực vật học quan sát thấy nhiều hạt phấn hoa trôi nổi tự do trong không khí, mỗi hạt hoạt động như những đơn vị, cá thể độc lập, hoàn toàn tách biệt và không liên kết với bất kỳ hạt nào khác.
noun

Monad.

A monoid object in the category of endofunctors of a fixed category.

Ví dụ :

Trong ngành khoa học máy tính nâng cao, monad giúp các lập trình viên quản lý các chuỗi thao tác phức tạp một cách có cấu trúc, giống như việc sắp xếp các bước trong một công thức nấu ăn.