Hình nền cho monad
BeDict Logo

monad

/ˈmɒnæd/ /ˈmoʊnæd/

Định nghĩa

noun

Nguyên tử, đơn vị tối thượng, điểm đơn.

Ví dụ :

Mặc dù chúng ta không thể nhìn thấy chúng, một số triết gia tin rằng ý thức bắt nguồn từ những đơn vị tối thượng riêng lẻ, cơ bản nhất, kết hợp lại để tạo thành trải nghiệm của chúng ta.
noun

Đơn vị, cá thể, vật thể đơn nhất.

Ví dụ :

Nhà khoa học kiểm tra mẫu vật và xác nhận rằng mỗi hạt phấn hoa là một cá thể đơn nhất, tồn tại riêng lẻ và không tụ lại thành cụm.
noun

Đơn tử.

A monoid object in the category of endofunctors of a fixed category.

Ví dụ :

Người lập trình viên đã định nghĩa một đơn tử để mô hình hóa cách dữ liệu chảy qua các giai đoạn khác nhau của quy trình xử lý dữ liệu.