Hình nền cho mot
BeDict Logo

mot

/məʊ/ /mɒt/

Định nghĩa

noun

Lời dí dỏm, câu nói thông minh, lời bông đùa.

A witty remark; a witticism; a bon mot.

Ví dụ :

Bài diễn văn của cô ấy sau bữa tối chứa đầy những câu nói dí dỏm khiến mọi người cười nghiêng ngả.