noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời dí dỏm, câu nói thông minh, lời bông đùa. A witty remark; a witticism; a bon mot. Ví dụ : "Her after-dinner speech was filled with mots that had everyone laughing. " Bài diễn văn của cô ấy sau bữa tối chứa đầy những câu nói dí dỏm khiến mọi người cười nghiêng ngả. language communication literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương châm, khẩu hiệu. A word or a motto; a device. Ví dụ : "The school's new mot is "Learning for a brighter future." " Phương châm mới của trường là "Học tập vì một tương lai tươi sáng hơn." word language writing phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kèn, nốt nhạc (ngắn). A note or brief strain on a bugle. Ví dụ : "The lone bugler played a final, mournful mot as the sun set over the parade ground. " Người lính kèn đơn độc thổi một nốt nhạc cuối cùng, buồn bã khi mặt trời lặn xuống thao trường. music military sound signal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mợ. A woman; a wife. Ví dụ : "My aunt is a loving mot and a wonderful cook. " Dì tôi là một người mợ đảm đang và nấu ăn rất ngon. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái làng chơi, đĩ. A prostitute. person sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà chủ nhà trọ. A landlady. Ví dụ : "The mot asked her new tenant for the first month's rent and security deposit before handing over the keys to the apartment. " Bà chủ nhà trọ yêu cầu người thuê mới trả tiền thuê tháng đầu tiên và tiền đặt cọc trước khi giao chìa khóa căn hộ. person property job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc