verb🔗ShareĐấm vào mặt, đánh vào mặt. To strike in the face."The bully mugged the smaller boy in the hallway. "Thằng bắt nạt đã đấm vào mặt cậu bé nhỏ hơn trong hành lang.policeactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị trấn lột, bị cướp. To assault for the purpose of robbery."Last night, someone mugged the old man on his way home from the store, stealing his wallet and groceries. "Tối qua, một người nào đó đã trấn lột/cướp ông lão trên đường ông ấy đi mua đồ ở cửa hàng về, lấy đi ví tiền và đồ ăn của ông.policeactionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm mặt hề, làm lố, diễn lố. To exaggerate a facial expression for communicative emphasis; to make a face, to pose, as for photographs or in a performance, in an exaggerated or affected manner."The actor mugged for the camera, widening his eyes and grinning broadly to emphasize his surprise. "Để nhấn mạnh sự ngạc nhiên, diễn viên đó diễn lố trước ống kính, trợn tròn mắt và cười toe toét.entertainmentcommunicationactionappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChụp ảnh chân dung, chụp ảnh hồ sơ. To photograph for identification; to take a mug shot."The police mugged the suspect after he was arrested. "Sau khi bị bắt, nghi phạm đã bị cảnh sát chụp ảnh chân dung để làm hồ sơ.policeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÔn thi cấp tốc, học gạo. To learn or review a subject as much as possible in a short time; cram.""I only had one night to prepare for the exam, so I mugged the textbook." "Tôi chỉ có một đêm để chuẩn bị cho kỳ thi, nên tôi đã ôn thi cấp tốc/học gạo cuốn sách giáo khoa.educationlanguageabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc