Hình nền cho niggled
BeDict Logo

niggled

/ˈnɪɡəld/ /ˈnɪɡld/

Định nghĩa

verb

Lừa phỉnh, giễu cợt, trêu ngươi.

Ví dụ :

Cậu học sinh lừa phỉnh đáp án, cố tìm cách gian lận trong bài kiểm tra.
verb

Bới lông tìm vết, Chú trọng tiểu tiết.

Ví dụ :

Thay vì tập trung vào toàn bộ dự án, Sarah lại bới lông tìm vết những lỗi nhỏ nhặt và không đáng kể trong bài thuyết trình, làm chậm tiến độ của cả nhóm.