verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa phỉnh, giễu cợt, trêu ngươi. To trifle with; to deceive; to mock. Ví dụ : "The student niggled at the answer key, trying to find a way to cheat on the quiz. " Cậu học sinh lừa phỉnh đáp án, cố tìm cách gian lận trong bài kiểm tra. character language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặt vặt, tằn tiện. To use, spend, or do in a petty or trifling manner. Ví dụ : "She niggled away her allowance on small candies and trinkets instead of saving for something important. " Cô ấy tiêu lặt vặt tiền tiêu vặt của mình vào mấy viên kẹo nhỏ và đồ trang sức rẻ tiền thay vì tiết kiệm cho việc quan trọng hơn. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới lông tìm vết, Chú trọng tiểu tiết. To dwell too much on minor points or on trifling details. Ví dụ : "Instead of focusing on the overall project, Sarah niggled at small, insignificant errors in the presentation, slowing down the team's progress. " Thay vì tập trung vào toàn bộ dự án, Sarah lại bới lông tìm vết những lỗi nhỏ nhặt và không đáng kể trong bài thuyết trình, làm chậm tiến độ của cả nhóm. mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, cựa quậy, không yên. To fidget, fiddle, be restless. Ví dụ : "The child niggled in his seat during the long car ride, constantly shifting and sighing. " Đứa trẻ cứ bồn chồn cựa quậy trên ghế suốt chuyến đi xe dài, hết nhích người lại thở dài. body mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc