noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào đêm A nightjar, especially Caprimulgus europaeus. Ví dụ : "We listened to the distinctive, insect-like call of the nighthawk echoing through the summer evening. " Chúng tôi lắng nghe tiếng kêu đặc biệt, giống tiếng côn trùng của con chào mào đêm vọng lại trong buổi tối mùa hè. animal bird nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt hung, chim cắt hung. A New World nightjar of the genus Chordeiles, especially Chordeiles minor. Ví dụ : "As dusk settled, we watched a nighthawk swoop and dive over the park, catching insects in the twilight. " Khi hoàng hôn buông xuống, chúng tôi thấy một con cắt hung chao liệng trên công viên, bắt côn trùng trong ánh nhá nhem. animal bird nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đêm, người thức khuya. A person whose preference or custom is to remain awake and active during the night and the early morning hours. Ví dụ : "My roommate is a real nighthawk; she studies until 3 AM every night. " Bạn cùng phòng của tôi đúng là một con cú đêm; cô ấy học đến 3 giờ sáng mỗi đêm. person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đêm. A nighthawker. Ví dụ : ""The nighthawker was caught searching the farmer's field for valuable metal artifacts without permission." " "Tên cú đêm bị bắt quả tang khi đang lén lút tìm kiếm các đồ vật kim loại có giá trị trong ruộng của người nông dân mà không được phép." animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc