noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu khấc cung. Either of the two grooves in a bow that hold the bowstring. Ví dụ : "The archery instructor pointed to the small grooves on the bow, explaining, "These nocks hold the bowstring in place." " Huấn luyện viên bắn cung chỉ vào hai đầu khấc nhỏ trên cung và giải thích: "Hai đầu khấc cung này giữ dây cung ở đúng vị trí." part weapon sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạnh tên. The notch at the rear of an arrow that fits on the bowstring. Ví dụ : "He carefully placed the arrow's nock onto the bowstring, ready to aim. " Anh ấy cẩn thận đặt ngạnh tên vào dây cung, sẵn sàng ngắm bắn. part weapon sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc trên. The upper fore corner of a boom sail or trysail. Ví dụ : "The sailmaker reinforced the nock of the boom sail to prevent tearing where it attached to the mast. " Người thợ may buồm đã gia cố góc trên của buồm ngang để tránh bị rách ở chỗ nó gắn vào cột buồm. nautical sailing part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài tên. To fit an arrow against the bowstring of a bow or crossbow. (See also notch.) Ví dụ : "The archer carefully nocked the arrow, ensuring it was securely positioned on the bowstring before drawing back. " Người cung thủ cẩn thận gài tên vào dây cung, đảm bảo mũi tên nằm chắc chắn trước khi kéo cung. sport action weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, Cắt khía. To cut a nock in (usually in an arrow's base or the tips of a bow). Ví dụ : "The artisan had to carefully nock the arrow's base before it could be used with the bow. " Người thợ thủ công phải cẩn thận khía phần đuôi mũi tên trước khi nó có thể được sử dụng với cung. weapon sport technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc