Hình nền cho nonpareils
BeDict Logo

nonpareils

/ˌnɒnpəˈreɪlz/ /ˌnɑːnpəˈrɛlz/

Định nghĩa

noun

song, tuyệt đỉnh, có một không hai.

Ví dụ :

Là một bác sĩ phẫu thuật, bác sĩ Ramirez là người song, không ai sánh kịp về kỹ năng và sự tận tâm.
noun

Hạt đường trang trí, kẹo rắc đường.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã trang trí những chiếc bánh cupcake với lớp kem nhiều màu sắc và rắc thật nhiều hạt đường trang trí.
noun

Kiểu chữ nonpareil, cỡ chữ 6 point.

Ví dụ :

Những chú thích nhỏ trong sách giáo khoa được in bằng kiểu chữ nonpareil, cỡ chữ 6 point, khiến chúng hơi khó đọc nếu không có kính.