Hình nền cho agate
BeDict Logo

agate

/ˈæ.ɡət/ /əˈɡæt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc vòng cổ yêu thích của bà tôi có mặt dây chuyền bằng mã não rất đẹp, những dải màu nâu và trắng xoáy tròn tạo nên một hoa văn độc đáo trên viên đá.
noun

A-gat (khổ chữ 5 1/2 point).

Ví dụ :

Chú thích cuối trang trong cuốn sách cũ được in bằng khổ chữ a-gat (5 1/2 point), khiến chúng rất nhỏ và khó đọc nếu không có kính lúp.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng sách đã dùng một dụng cụ làm bằng ngọc mã não để miết phẳng lớp vàng lá trên bìa sách, giúp bìa sách trở nên bóng loáng.
adverb

Trên đường, đang đi.

On the way; agoing.

Ví dụ :

"to be agate; to set the bells agate"
Đang trên đường; làm chuông reo vang lên.