

paragon
/ˈpæɹəɡən/
noun

noun
Trong tình bạn của mình, Sarah thấy ở Maria một người bạn tri kỷ, một người hoàn hảo; một người hiểu cô ấy hoàn toàn và có cùng sự nhiệt huyết với nghệ thuật.

noun
Sự so sánh, sự cạnh tranh.

noun
Kiểu chữ paragon, cỡ chữ paragon.

noun
Viên kim cương hoàn mỹ, viên kim cương không tì vết (từ 100 carat trở lên).

verb

verb


verb
