Hình nền cho paragon
BeDict Logo

paragon

/ˈpæɹəɡən/

Định nghĩa

noun

Mẫu mực, tấm gương, người hoàn hảo.

Ví dụ :

"In the novel, Constanza is a paragon of virtue who would never compromise her reputation."
Trong cuốn tiểu thuyết, Constanza là một người mẫu mực về đức hạnh, người sẽ không bao giờ làm tổn hại đến danh tiếng của mình.
noun

Hình mẫu, kiểu mẫu, người hoàn hảo.

Ví dụ :

Trong tình bạn của mình, Sarah thấy ở Maria một người bạn tri kỷ, một người hoàn hảo; một người hiểu cô ấy hoàn toàn và có cùng sự nhiệt huyết với nghệ thuật.
noun

Viên kim cương hoàn mỹ, viên kim cương không tì vết (từ 100 carat trở lên).

Ví dụ :

Bảo tàng tự hào trưng bày viên Paragon, một viên kim cương hoàn mỹ đến mức kích thước khổng lồ và vẻ đẹp không tì vết của nó khiến ai cũng phải nín thở.